| dao găm | dt. Dao ngắn mũi nhọn, được đeo bên mình để phòng-vệ: Đấu dao găm. |
| dao găm | - dt. Dao sắc có mũi nhọn, để trong một cái vỏ: Lỗ miệng thì nói nam mô, trong lòng thì đựng ba bồ dao găm (cd). |
| dao găm | dt. Dao ngắn, mũi nhọn, dùng để đâm, thường mang bên người làm khí giới: trong tay lăm lăm con dao găm. |
| dao găm | dt Dao sắc có mũi nhọn, để trong một cái vỏ: Lỗ miệng thì nói nam mô, trong lòng thì đựng ba bồ dao găm (cd). |
| dao găm | d. Dao nhọn mũi, chắc và sắc, thường để trong một cái vỏ, dùng làm khí giới. |
| dao găm | Thứ dao ngắn, nhọn mũi, giấu ở trong người làm khí-giới thủ-thân. |
| Đánh gần thì dao găm , dao quắm cán ngắn , lưỡi thật sắc nhọn cũng đủ. |
| Ông chọn những nghĩa quân mạnh khỏe gan góc nhất sung vào đội xung kích chỉ dùng dao găm và mã tấu đánh xáp lá cà. |
| Nào dao găm , súng lục , nào gươm Nhật... lại đeo ống nhòm , đội nón sắt , mang ghệt , đi giày đinh. |
A ! Cái dao găm ! Tôi chợt kêu khe khẽ và từ từ rút lưỡi dao ra khỏi chiếc da bao láng bóng vì đẫm mồ hôi người lâu năm ánh thép xanh xanh của lưỡi dao sắc như nước lóa lên mỗi lần trời chớp. |
| Tôi bỏ lại vào túi da beo tất cả các thứ linh tinh ấy , chỉ trừ cái dao găm , rồi thắt miệng túi thật chặt bằng sợi dây gân khô quắt và trơn tuột. |
| Hai tay run lập cập , tôi lần trong bóng tối , tháo miệng túi da beo ra để cho dễ rút con dao găm , rồi cứ để nguyên cả bao da nhét vào bên trong thắt lưng , phủ vạt áo vét tông ra ngoài cho khuất cán. |
* Từ tham khảo:
- dao kề cổ
- dao lâm quỳnh thụ
- dao mổ
- dao nào bao ấy
- dao nào chuôi ấy
- dao năng liếc thì năng sắc, người năng chào thì quen