| khảo sát | đt. Xem-xét, xét-nét. |
| khảo sát | - Xem xét cẩn thận : Khảo sát phong tục một địa phương. |
| khảo sát | đgt. Xem xét một cách cụ thể để nắm bắt, tìm hiểu: khảo sát giá cả thị trường o khảo sát môi trường đô thị. |
| khảo sát | đgt (H. sát: xem xét) Xem xét kĩ lưỡng: Bao nhiêu giá trị cũ bị đem ra khảo sát lại hết (Trg-chinh). |
| khảo sát | đt. Xem xét cẩn-thận. |
| khảo sát | .- Xem xét cẩn thận: Khảo sát phong tục một địa phương. |
| khảo sát | Xem xét: Nhà du-lịch đi khảo-sát phong-tục các nước. |
Sau hai mươi năm tôi trở về nước , trong phái đoàn đi khảo sát văn hóa truyền thống. |
| Thật trớ trêu , là người Việt Nam tôi lại ở trong phái đoàn của nước ngoài đi khảo sát văn hóa truyền thống của người Việt Nam. |
Tôi đi lòng vòng khảo sát địa hình và tìm được cửa đông khách nhất. |
| Dù không chuyên tâm khảo sát kỹ lưỡng nhưng ai người quen bắt đầu mọi sự hiểu biết bằng sách vở hẳn cũng hiểu rằng muốn viết được loại truyện này phải đọc thiên kinh vạn quyển. |
| Đó là những chuyên khảo công phu sớm nhất về các di tích thắng cảnh , lịch sử , tôn giáo Hà Nội , đặc biệt có giá trị trong khảo sát kiến trúc và văn bia tại chỗ vào cuối thế kỷ XIX và có giá trị cho đến hôm nay. |
| Ông ta cho khảo sát địa chất , đồng thời công bố cuộc thi thiết kế. |
* Từ tham khảo:
- khảo thích
- khảo tra
- kháo
- kháo
- kháo nước
- Kháo vàng