| dao díp | Nh. Dao nhíp. |
| dao díp | dt Dao nhỏ có thể có nhiều lưỡi gập lại được, thường để bỏ túi: Đi đường có con dao díp cũng được việc. |
| dao díp | d. nh. Dao nhíp. |
| dao díp | (nhíp) Thứ dao con có cái díp làm chuôi, gập vào được. Nghĩa rộng: các thứ dao nhỏ, lưỡi mở ra gập vào được. |
| Trương bước vào ngắm nghía những con dao díp đặt ở góc tủ : Thím cho tôi mua con dao này. |
Mình cũng như thằng chết rồi ! Mắt chàng bỗng để ý đến con dao díp , lưỡi thuôn thuôn nhọn vì đã bị mài nhiều lần. |
| Khương bất giác với con dao díp , lấy ngón tay trỏ vờn lưỡi để thử xem sắc , nhụt. |
| Thnh thoảng nàng lại với con dao díp để ở đầu bàn và thong thả đưa dao rọc sách , mắt vẫn nhìn vào trang giấy như một người đương xem mê mải. |
| Loan thấy Thân đã đến gần mình , trong lúc hốt hoảng liền vớ ngay con dao díp rọc sách để ở bàn định giơ đỡ , Thân như con hổ dữ đạp đổ một cái lọ đồng đập vào Loan. |
* Từ tham khảo:
- dao điện
- dao độ
- dao động
- dao động âm
- dao động công trình
- dao động cùng pha