| dao động | bt. Động-đậy, xao-xuyến, không yên: Lòng người dao-động; Sự dao-động của nước khi gió thổi. |
| dao động | - đgt. 1. Chuyển động có giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng: Con lắc đồng hồ dao động đều đặn. 2. Xê dịch trong một phạm vi nhất định: sai số dao động từ 0,1% đến 0,2%. 3. Dễ bị nao núng, thiếu tự chủ, dễ nghiêng ngả, làm theo ý người khác: dao động trước khó khăn. |
| dao động | đgt. 1. Chuyển động có giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng: Con lắc đồng hồ dao động đều đặn. 2. Xê dịch trong một phạm vi nhất định: sai số dao động từ 0,1% đến 0,2%. 3. Dễ bị nao núng, thiếu tự chủ, dễ nghiêng ngả, làm theo ý người khác: dao động trước khó khăn. |
| dao động | đgt (H. dao: lay động; động: lay chuyển) Chuyển động qua lại chung quanh một vị trí cân bằng cố định: Nhìn quả lắc dao động tt Không vững chắc, hay thay đổi ý kiến: Anh ta thường dao động trước những tình thế khó khăn. |
| dao động | bt. Lung lay, rung-rinh đưa qua đưa lại: Cành lá dao-động. Quả lắc dao-động. Dao-động vòng. Dao-động diện, dòng điện có một tần-số cao nằm trong mạch điện kín; khi nào phóng điện từ một máy tụ-điện vào mạch điện, dòng điện bị phóng có thể bị dao-động nếu mạch điện không chịu đựng được. Dao-động đẳng-thời. Dao-động đồng-bộ. Dao-động của sợi dây. |
| dao động | 1. (lí) d. Chuyển động đu đưa sang hai bên hoặc chung quanh một vị trí cân bằng: Dao động của con lắc. 2. đg. E ngại, hoang mang, hay đổi ý kiến, tình cảm, tư tưởng trong tình thế thiếu lối thoát: Dao động trước những khó khăn nguy hiểm. |
| dao động | Lay động: Làm cho nhân-tâm dao-động. |
| Phải chờ xem chúng nó động tĩnh thế nào ! * * * Lá cờ đào dài hai ba thước phất phới trên ngọn cây gạo của một kẻ vừa tìm lại được trí nhớ và phẩm chất làm người ,càng ngày càng trở nên nỗi ám ảnh khủng khiếp đối với đám quan quân bạc nhược dao động cực độ bên kia cầu Phụng Ngọc. |
| Lãng bị khích động tột độ , bồn chồn , dao động không thể đứng yên một chỗ. |
| Và cái thú của nghề này chính là ở biên độ dao động rất rộng của nó. |
Chị yêu vai Trưng Trắc này biết bao nhiêu , người phụ nữ cũng có lúc dao động , mềm lòng khi chồng của mình đang nằm trong tay giặc. |
| Thế mà Thái hậu đương lúc chúng lồng lộn xông xáo , tâm thần không dao động , bình tĩnh đối phó vì bà suy nghĩ chín chắn , lý lẽ đã sáng tỏ vậy. |
2 Gây kinh động hão , bịa điều họa phúc làm dao động lòng quân. |
* Từ tham khảo:
- dao động công trình
- dao động cùng pha
- dao động cưỡng bức
- dao động đàn hồi
- dao động điện
- dao động điện từ