| kham khổ | bt. Cực-khổ: Ăn uống kham-khổ, đời sống kham-khổ. |
| kham khổ | - tt, trgt Thiếu thốn; Khổ sở: Lâu nay chúng ta đã từng kham khổ, nay sẽ nếm chút ngọt bùi (NgBáHọc). |
| kham khổ | tt. Thiếu thốn, cơ cực trong đời sống hàng ngày: ăn uống kham khổ o đời sống kham khổ. |
| kham khổ | tt, trgt Thiếu thốn; Khổ sở: Lâu nay chúng ta đã từng kham khổ, nay sẽ nếm chút ngọt bùi (NgBáHọc). |
| kham khổ | bt. Chịu khổ-cực được; ngr. Khổ-cực: Sống cuộc đời kham-khổ. |
| kham khổ | .- Thiếu thốn, khổ sở: Ăn uống kham khổ. |
| kham khổ | Chịu khổ: Ăn uống kham-khổ. |
| Nhưng vì cảnh nghèo , vì nhà tôi không quen chịu được kham khổ nên người mỗi ngày một yếu dần. |
| Bìm suốt ngày làm lụng vất vả , thức khuya dậy sớm , ăn uống kham khổ nhưng cứ một ngày một béo đen ra. |
| Nhưng Liên chịu kham khổ đã quen , còn Minh thì vì những món ấy chính tay vợ làm ra nên chàng gắp ăn ra dáng ngon lành để vui lòng vợ. |
| Liên vì ăn uống kham khổ , phần thì lo lắng nghĩ ngợi nhiều nên người gầy ốm sút hẳn đi khiến cho Văn nhìn ngắm nàng mà xót xa ái ngại. |
| Suốt nửa năm trời luôn làm việc quá sức , ăn uống kham khổ không đủ chất dinh dưỡng nên cả tinh thần lẫn thể xác của nàng đều sa sút có thể nói được là đến độ thậm tệ. |
| Vì nàng nghĩ rằng dù mình có xấu , có già đi chăng nữa nhưng từ nay đã bớt khó nhọc , sẽ không còn phải lam lũ ăn uống kham khổ nữa thì chẳng bao lâu sẽ được lại như xưa. |
* Từ tham khảo:
- khảm
- khảm
- khảm
- kbảm kha
- khảm khắc
- khám