| khai trừ | đt. Loại ra khỏi đoàn-thể: Bị khai-trừ vì phạm kỷ-luật. |
| khai trừ | - đgt (H. trừ: bỏ đi) Đưa ra ngoài một tổ chức: Anh ta đã bị khai trừ khỏi Đảng vì có quan hệ với địch. |
| khai trừ | đgt. Đưa ra khỏi, loại trừ khỏi không được coi là thành viên của một tổ chức nữa: khai trừ những đảng viên mất phẩm chất. |
| khai trừ | đgt (H. trừ: bỏ đi) Đưa ra ngoài một tổ chức: Anh ta đã bị khai trừ khỏi Đảng vì có quan hệ với địch. |
| khai trừ | đt. Bỏ, loại trừ ra: Anh ấy vừa bị đảng khai-trừ. // Sự khai trừ. |
| khai trừ | .- Đưa ra ngoài đoàn thể, ngoài tổ chức: Khai trừ ra khỏi Đảng. |
Trưởng ban nông hội : Tôi sẽ triệu tập chi hội thôn Quán để kiểm thảo yêu cầu ông phải thành khẩn để sửa chữa tiễn bộ , nếu không , buộc phải khai trừ ông để khỏi mất thanh danh của Hội. |
| Thiếu gì lý do để ta cho nó nghỉ , để ta khai trừ nó ra khỏi đoàn. |
| Chẳng hạn ba bốn tháng sau ta cho anh nghỉ , ta khai trừ anh ta bằng lý do điều đi khai hoang anh ta không đi. |
Trưởng ban nông hội : Tôi sẽ triệu tập chi hội thôn Quán để kiểm thảo yêu cầu ông phải thành khẩn để sửa chữa tiễn bộ , nếu không , buộc phải khai trừ ông để khỏi mất thanh danh của Hội. |
| Thiếu gì lý do để ta cho nó nghỉ , để ta khai trừ nó ra khỏi đoàn. |
| Chẳng hạn ba bốn tháng sau ta cho anh nghỉ , ta khai trừ anh ta bằng lý do điều đi khai hoang anh ta không đi. |
* Từ tham khảo:
- khai trương
- khai trường
- khai tử
- khai uất
- khai vân đổ thiên
- khai vị