| khai quật | đt. Đào mồ quật thây lên: Khai quật lên khán-nghiệm. |
| khai quật | - đg. 1. Đào lên: Khai quật mồ mả. 2. Đào một di chỉ để tìm những hiện vật thuộc về một thời đã qua. |
| khai quật | đgt. Đào bới để thu lượm những di chỉ, di tích lịch sử chôn vùi dưới lòng đất: khai quật khảo cổ học ở núi Đọ o khai quật ngôi mộ cổ. |
| khai quật | đgt (H. quật: đào lên) Đào lên một di tích: Các nhân viên viện Khảo cổ đã khai quật một ngôi mộ từ đời Lí. |
| khai quật | đt. Đào ở dưới đất lên. |
| khai quật | .- đg. 1. Đào lên: Khai quật mồ mả. 2. Đào một di chỉ để tìm những hiện vật thuộc về một thời đã qua. |
Chó là con vật rất trung thành sẵn sàng hy sinh bảo vệ chủ , điều này đã được chứng minh qua khai quật di chỉ khảo cổ ở thành phố Pompeii (La Mã cổ đại). |
| Vì núi lửa phun trào nên cả thành phố này bị vùi lấp và khi khai quật , người ta bắt gặp bộ xương chó trùm lên bộ xương một đứa trẻ. |
| khai quật khu vực 18 Hoàng Diệu , các nhà khảo cổ tìm thấy dấu tích một phần Thăng Long thời Lý , Trần , Lê nằm trong thành Gia Long. |
| Chuyện về kho báu này rất ly kỳ , chính tỉnh Ninh Bình khi đó đã làm công văn xin chính phủ cho khai quật và Thủ tướng Võ văn Kiệt đã đồng ý. |
| Bọn Ô Mã Nhi đã khai quật lăng Trần Thái Tông để trả thù lần thất bại trước. |
Trước đó quân Nguyên đã khai quật Chiêu Lăng muốn phá đi , nhưng không phạm được tới quan tài. |
* Từ tham khảo:
- khai quốc công thần
- khai quỷ môn
- khai rình
- khai sáng
- khai sanh
- khai sinh