| kế hoạch | dt. Mưu-mẹo, lớp-lang sắp-đặt có phương-pháp lớn nhỏ, trước sau, để noi theo thực-hiện cho có kết-quả theo ý muốn: Đặt kế-hoạch, kế-hoạch ngũ-niên. |
| kế hoạch | - d. Toàn thể những việc dự định làm, gồm nhiều công tác sắp xếp có hệ thống, qui vào một mục đích nhất định và thực hiện trong một thời gian đã tính trước : Kế hoạch kinh tế ; Thực hiện kế hoạch 5 năm của Nhà nước. |
| kế hoạch | dt. Điều vạch ra với các mục tiêu và cách thức để đạt được trong thời gian nhất định: vạch kế hoạch o hoàn thành kế hoạch cả năm. |
| kế hoạch | dt (H: kế: trù tính; hoạch: vạch ra) Sự sắp đặt trước những việc sẽ làm để thực hiện một chủ trương đã được vạch ra: Đảng cần phải có kế hoạch thật tốt để phát triển kinh tế và văn hoá (HCM). |
| kế hoạch | dt. Sự sắp-đặt đường lối trước: Ngày nay sự sản-xuất kỹ-nghệ hay thương-mãi của nước nào cũng đều cố-gắng tổ-chức theo từng kế-hoạch, hoàn-thành trong một thời-gian hoặc ba, bốn hay năm năm. Ở Nga, sự tổ chức nền kinh-tế theo kế-hoạch có trước tiên cả; theo kế-hoạch, nghĩa là theo một chương-trình đã sắp đặt trước, nhứt định sản-xuất một món gì, tới chừng bao nhiêu thì vừa, cần tốn bao nhiêu tiền bạc, vật-liệu và nhân công. Nền kinh-tế theo kế hoạch muốn có kết-quả, chính-phủ phải được trọn quyền chi-phối tất cả các ngành sản-xuất. Ở một nước mà các ngành sản-xuất chính đã quốc-hữu-hoá còn của riêng mỗi người thì khó. Ví như ở một nước tư-bản : mạnh ai người ấy sản-xuất, cứ coi theo mực cung và cầu của thị-trường, món hàng nào bán chạy thì đua nhau mà làm, đến chừng nhiều quá, ứ đọng lại đến lỗ-lã, phá-sản trong lúc nhiều thứ hàng-hoá khác cần dùng mà không có. Không chỉ riêng về sản-xuất, các việc khác như trùng-tu, học-vấn đều có thể tổ-chức theo kế hoạch, cốt để tránh các sự lãng-phí về tiền của và nhân-công, tránh cái chỗ dư, thiếu để nhứt-định phải đi đến những kết-quả tốt đẹp. // Kinh-tế theo kế hoạch. Kế hoạch hoá, làm theo kế hoạch. Kế-hoạch trùng tu. Kế-hoạch Kê-nờ, kế hoạch của ông Keynes. |
| kế hoạch | .- d. Toàn thể những việc dự định làm, gồm nhiều công tác sắp xếp có hệ thống, qui vào một mục đích nhất định và thực hiện trong một thời gian đã tính trước: Kế hoạch kinh tế; Thực hiện kế hoạch 5 năm của Nhà nước. |
| kế hoạch | Mưu mẹo bày vẽ ra: Trước khi dụng binh phải bày kế-hoạch. |
| Nhạc ngồi im nghe em nói , càng nghe càng thấy kế hoạch của Huệ sát thực tế , hợp lý và hợp tình hơn. |
| Nhạc đành phải giải thích kế hoạch đánh phủ : Ý quí vị như vậy , tôi xin vâng. |
| Mọi người lắng nghe kế hoạch quan hệ đến lẽ sống chết của tất cả mọi người. |
| Mà cũng đáng ghét vì ông gián tiếp chứng tỏ cho mọi người thấy Nhạc chưa chín chắn khi vạch kế hoạch tấn công phủ. |
| Rồi các ông coi , nó có dám đóng cửa thành cố thủ không ? Ông giáo khâm phục sự nhạy bén của Nhạc , vội nói : kế hoạch thật tuyệt. |
| Chúng ta đã đặt kế hoạch như vậy , và mọi sự diễn ra đúng như vậy. |
* Từ tham khảo:
- kế kèo
- kế mẫu
- kế nghiệp
- kế phụ
- kế sách
- kế tập