| kẽo kẹt | trt. Tiếng hai vật nghiến nhau rồi phát ra: Tre đờn kẽo-kẹt, nghiến răng kẽo-kẹt, võng đưa kẽo-kẹt. |
| kẽo kẹt | - Tiếng cây tre cọ xát vào nhau, hay tiếng võng đưa. |
| kẽo kẹt | đgt. Vang lên đều đều của hai vật tre gỗ cọ xát vào nhau: Đòn gánh kẽo kẹt trên vai o tiếng võng đưa kẽo kẹt. |
| kẽo kẹt | tt. Có âm thanh trầm bổng, dài ngắn không đều và nối tiếp nhau do hai vật tre, gỗ cọ sát vào nhau: Tiếng võng đưa kẽo kẹt. |
| kẽo kẹt | trgt Nói tiếng cọ xát, xiết mạnh vào nhau của hai vật rắn: Tiếng võng đưa kẽo kẹt; Gánh nặng kẽo kẹt; Gió thổi bụi tre kẽo kẹt. |
| kẽo kẹt | .- Tiếng cây tre cọ xát vào nhau, hay tiếng võng đưa. |
| kẽo kẹt | Tiếng lá tre hay dây cọ xát nhau mà thành ra: Tiếng võng đưa kẽo-kẹt. |
| Ban trưa , đường vắng , tiếng gió thổi kẽo kẹt trong những rặng tre già lẫn với một vài tiếng gà gáy xa xa đưa lại và tiếng trong trẻo của mấy đứa trẻ nô đùa dưới ánh nắng ấm áp. |
| Cơn mưa dầm kéo dài từ đầu hôm , vẫn đến lúc đó vẫn chưa dứt ; gió thổi từng trận tạt nghiêng những giọt mưa lạnh khiến những thân tre nghiến vào nhau kẽo kẹt , lá cây xào xạc át mất tiếng bước chân bì bõm trên đường lầy và tiếng trẻ con khóc. |
| Cuối cùng , cánh cổng mở hé vừa đủ một người lách qua , tiếng dây mây già cọ vào trục cửa kẽo kẹt. |
| Gấp lắm. Có ai thức trong đó không ? Bên chái nhà học có tiếng kéo then cửa lách vách và tiếng cánh cửa mở , ván cửa cọ vào khung kêu kẽo kẹt |
| Thân tre cọ vào nhau kẽo kẹt. |
| Chiếc khóa to tướng nghiến kẽo kẹt trong hai bàn tay nóng rục lửa của người chồng chưa cưới. |
* Từ tham khảo:
- kéo
- kéo
- kéo
- kéo áo người đắp bụng mình
- kéo bè kéo cánh
- kéo bè kéo phái