Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đánh công kiên
đgt.
Đánh, tấn công cứ điểm bằng hoả lực mạnh.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
đánh cờ lấy nước
-
đánh cờ nước bí
-
đánh cờ phải xuất tướng
-
đánh cuộc
-
đánh cuộc với trời
-
đánh dấu
* Tham khảo ngữ cảnh
Đơn vị cũng sắp di chuyển rồi – Có lẽ tuần sau sẽ hành quân về Yên Thế
đánh công kiên
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đánh công kiên
* Từ tham khảo:
- đánh cờ lấy nước
- đánh cờ nước bí
- đánh cờ phải xuất tướng
- đánh cuộc
- đánh cuộc với trời
- đánh dấu