| đánh cuộc | đt. Đoán, cá, thi nhau coi ai đoán trúng: Anh bảo tôi đoán sai thì đánh cuộc nè. |
| đánh cuộc | đgt. Cuộc nhau, có thua được để đoán về một chuyện gì đó: đánh cuộc về trận đấu bóng. |
| đánh cuộc | đgt Đố nhau xem ai đúng, ai sai: Ngồi xem đá bóng, họ đánh cuộc với nhau xem đội nào thắng, đội nào thua. |
| đánh cuộc | đt. Xt. Đánh cá. |
| đánh cuộc | đg. Cg. Đánh cá. Thách nhau, đố nhau xem ai đoán đúng. |
| Hoan bảo tôi : "Anh đánh cuộc với em rằng : Con khỉ cái của thầy mo sẽ theo không con Lục Lạc của anh". |
| Không có gia đình nuôi và cũng không có tài sản thế chấp , chúng tôi chỉ có thể lựa chọn dđánh cuộccho những điều rủi ro cao hơn này. |
| Ông Lê Trung Thành phó TGĐ kiêm Chủ tịch HĐQT Cty CP thương mại FPT cho biết trong buổi giới thiệu dòng ĐTĐd mới FPT F99 : "Tôi đã dđánh cuộctên tuổi mình vào dòng sản phẩm này". |
* Từ tham khảo:
- đánh dấu
- đánh dấu thuyền tìm gươm
- đánh dốc
- đánh du kích
- đánh đá
- đánh đàn