| đàng sau | trt. Phía sau: Đứng đàng sau, ở đàng sau. |
| đàng sau | trgt Phía sau: Ngó ra đàng sau còn thấy một hai cung điện (Trương Vĩnh Kí). |
| Đêm của anh đã biến thành ngày rồi ! Minh gượng cười nói tiếp : Nhưng ngược lại , ngày của anh lại biến thành đêm ! Rồi khẽ thở dài một tiếng như luyến tiếc điều gì , Minh say mê kể tiếp : Khi ngồi ngắm trăng , anh thấy lành lạnh đàng sau gáy. |
| Một người đưa ngón tay trỏ vào dãy hàng hoa ở đàng sau họ. |
Người phụ nữ tên Nhung bỗng quay lại đàng sau gọi lớn : Anh Minh ơi ! Anh Đức ơi ! Trông qua phía hàng cam , Liên thấy có bóng dáng đàn ông ‘quen thuộc’. |
| Con đò bỏ lại đàng sau những đoạn sông hẹp rợp bóng cây , bắt đầu chao đảo giữa một vùng phá rộng. |
| Bởi vì khung cảnh toàn là thật cả , chớ không phải vẽ như ở trong rạp hát : sông thật , người thật , thằng nhỏ thật , thuyền thật… Diễn viên , từ ở trong đám người đi lại trên sông tiến ra , làm điệu bộ và hát , rồi nhảy từ thuyền nọ sang thuyền kia thực , múa gươm , chuyển từ hát khách sang tẩu mã trước những lời khen lao nức nở của các o đứng nấp đàng sau những cột đình cười tít cả mắt đi. |
| Nhưng uy vũ không đủ để đánh lui giặc ngoài1240 , sáng suốt không đủ để phân biệt lời gièm , có một Nguyên Đán mà không biết dùng , lại giao việc nước cho người họ ngoại1241 , khiến xã tắc nhà Trần đi đến sụp đổ , thực là "đằng trước có kẻ siểm nịnh mà không thấy , đàng sau có giặc cướp mà không [25a] hay"1242. |
* Từ tham khảo:
- thiền-sa
- thiền-liền
- thiển-bạc
- thiển-mưu
- thiển-nhân
- thiển-tài