Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đăng nạp
đgt
(H. đăng: vào sổ, nạp: nộp) Nộp thuế cho nhà nước
: Lấy gì đăng nạp nữa mà (cd).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
khiến
-
khiến muỗi đội núi
-
khiêng
-
khiêng bò cả cứt
-
khiêng vác
-
khiễng
* Tham khảo ngữ cảnh
Lấy g
đăng nạp
ạp nữa mà ,
Lấy gì công việc nước nhà cho đang ,
Lấy gì sưu thuế phép thường ,
Lấy gì bổ chợ đong lường mà ăn ?
“Nói thế là nguỵ biện.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đăng nạp
* Từ tham khảo:
- khiến
- khiến muỗi đội núi
- khiêng
- khiêng bò cả cứt
- khiêng vác
- khiễng