| hương cả | dt. C/g. Ông Cả, người cầm đầu ban Hội-tề xưa ở Nam-kỳ cùng với hương-chủ và hương-sư thống-quản các hương-chức khác, giữ-gìn cho tất-cả làm việc đúng quy-củ tục-lệ, quản-lý tài-sản bổn thôn, lập sổ dự-định và kiểm-soát sổ thâu-xuất. |
| hương cả | - (đph) Cg. Ông cả. Hương chức đứng đầu một làng ở Nam Bộ thời Pháp thuộc. |
| hương cả | dt. Người đứng đầu tổ chức chính quyền làng xã ở Nam Bộ thời Pháp thuộc. |
| hương cả | dt (đph) Hương chức đứng đầu một làng ở Nam-bộ thời trước (cũ): Hương cả ở miền Nam cũng như thủ chỉ ở miền Bắc. |
| hương cả | dt. Hương-chức đứng đầu một làng (theo cách gọi ở Nam-bộ) |
| hương cả | (đph).- Cg. Ông cả. Hương chức đứng đầu một làng ở Nam Bộ thời Pháp thuộc. |
| hương cả | Chức dịch đứng đầu làng ở Nam-kỳ. |
| Mình cũng tìm thêm ở các anh chị năm 2 năm 3 nhưng chưa thấy ai là đồng hhương cả. |
| Theo lương y Tuệ Tâm , hành hhương cảcủ lẫn lá là thứ gia vị rất tốt , vì ngoài khả năng làm tăng mùi vị và phẩm chất thức ăn , hành còn có tác dụng ngăn ngừa và chữa trị những bệnh ngặt nghèo như tim mạch , huyết áp cao , tiểu đường , làm giảm cholesterol , lợi tiêu hóa , bổ thận và làm sáng mắt. |
* Từ tham khảo:
- hương chính
- hương chủ
- hương chức
- hương cống
- hương dõng
- hương dũng