| huyết dịch | dt. Nước máu, tức máu. |
| huyết dịch | dt. Máu và thể dịch nói chung. |
| Gây tổn thương cho gan : Có thể chưa biết , khi ta nóng giận , tự khắc cơ thể sẽ sản sinh ra chất catecholamine , cùng với ảnh hưởng từ hệ thần kinh trung ương , khi đó , lượng đường huyết trong cơ thể sẽ tăng lên rất cao , từ đó axit béo , độc tố gây hại cho gan và hhuyết dịchcũng không ngừng được tăng lên. |
| Khiến não nhanh chóng già đi : Khi tức giận , não sẽ phải chịu rất nhiều áp lực từ lượng hhuyết dịchngày càng đổ rất nhiều về đây , điều này khiến cho lượng huyết dịch trong não tỉ lệ nghịch với lượng oxy cần thiết , gây hại cho não. |
| Thiếu oxy cho cơ tim : Lượng hhuyết dịchvề tim khi tức giận sẽ chuyển rất nhiều lên não và phần mặt (mặt đỏ , nóng) , do đó , lượng huyết dịch cần thiết cho vận hành của tim sẽ giảm đi. |
| Kết quả nghiên cứu này được đăng trên nguyệt san Hhuyết dịchcủa Mỹ số ra mới nhất. |
| Muốn có dung nhan đẹp , cần giữ cho lá gan khỏe mạnh Gan một mặt hấp thu acid béo tự do trong cơ thể , đem nó tổng hợp thành triglyceride , mặt khác lại dưới hình thức lipoprotein đưa triglyceride đã tổng hợp được dần dần tiến vào hhuyết dịch, làm cho nó trở thành nguồn năng lượng quan trọng cho hoạt động trong cơ thể. |
| Người bị bệnh gan nhiễm mỡ thường có kèm theo bệnh cao triglyceride , cao cholesterol trong máu , độ đông đặc hhuyết dịchlớn , tăng thêm nguy cơ bị bệnh xơ cứng động mạch , và bệnh tâm não huyết quản. |
* Từ tham khảo:
- huyết dược
- huyết đàm
- huyết đạo
- huyết đinh
- huyết đọng
- huyết đơn