| huyết dụ | - dt. Cây mọc hoang và được trồng ở nhiều nơi, cao đến 2-3m, lá hình lưỡi kiếm chóp nhọn, dài đến 0,6m, cụm hoa dạng chuỳ, quả mọng hình cầu chứa một hạt, dùng làm thuốc cầm máu, chữa bệnh lị, lậu; còn gọi là cây phất dụ. |
| huyết dụ | dt. Cây mọc hoang và được trồng ở nhiều nơi, cao đến 2-3 m, lá hình lưỡi kiếm chóp nhọn, dài đến 0,6 m, cụm hoa dạng chùy, quả mọng hình cầu chứa một hạt, dùng làm thuốc cầm máu, chữa bệnh lị, lậu; còn gọi là cây phất dụ. |
| huyết dụ | dt (thực) Cây cảnh có lá dài màu tím đỏ: Lá huyết dụ được dùng làm thuốc lợi tiểu. |
| huyết dụ | .- Loài cây nhỏ; lá to màu đỏ; dùng để làm thuốc lợi tiểu tiện. Màu huyết dụ. Màu đỏ thẫm: Áo màu huyết dụ. |
| huyết dụ | Loài cây nhỏ, lá đỏ và to, dùng để làm thuốc lợi tiểu-tiện. |
| Có một lần chính nhà vua bị vây ở trong rừng núi và tưởng chừng phen này có thể cùng nhăn răng chết đói , nhưng may làm sao giữa lức khổ lên khổ xuống như thế thì chim rừng ở đâu bỗng tha đến cho một loại tráo cây nhỏ xíu , lớn hơn quả găng một chút , nhưng đẹp một màu huyết dụ mà ăn vào thì lại ngọt , có hột nhỏ như vạt vừng. |
| * Hỗ trợ chữa trĩ (giai đoạn 1) : Lá phèn đen 1 nắm , lá trắc bách diệp 1 nắm , lá hhuyết dụ5 lá. |
| Chữa khí hư Lá cây mía tím 30g , lá hhuyết dụ30g , hoa mò đỏ 20g , rễ mò trắng 80g. |
| Chữa mề đay : Nhọ nồi , rau diếp cá , lá xương sông , lá hhuyết dụ, lá khế , lá dưa chuột , lá nhài giã nát , cho nước vào rồi vắt lấy nước uống. |
* Từ tham khảo:
- huyết đàm
- huyết đạo
- huyết đinh
- huyết đọng
- huyết đơn
- huyết giác