| dẫn truyền | dt. (l): Sự truyền đi của các sức điện, nóng... (conductibilité). |
| dẫn truyền | đgt. 1. Truyền lan trong môi trường do sự chuyển động của các phần tử đó. 2. Tính chất căn bản của nơ-ron thần kinh có khả năng lan truyền các xung thần kinh trong sợi thần kinh. |
| dẫn truyền | đgt (H. truyền: chuyển đi) Làm lan ra trong một môi trường: Nhiệt đã bị dẫn truyền. |
| Khi Nicotine trong khói thuốc gắn kết thụ thể Nicotine trên các tế bào thần kinh tại trung tâm thưởng ở hệ viền não bộ , các hóa chất trung gian ddẫn truyềnthần kinh được phóng thích gây ra một loạt các phản ứng hóa học tạo ra nhiều tác động thần kinh như cảm giác sảng khoái , vui vẻ , tăng hoạt động nhận thức. |
| Nguyên nhân sinh hóa : nồng độ hormone nam giới có dấu hiệu bất thường ; Chất ddẫn truyềnthần kinh có nồng độ không ổn định ; Gặp phải vấn đề bất thường ở tuyến giáp ; Viêm , nhiễm trùng tuyến tiền liệt hoặc niệu đạo ; Đặc điểm di truyền ; Tổn thương thần kinh do phẫu thuật hoặc chấn thương (hiếm gặp) ; Yếu tố thể trạng như mệt mỏi , sinh hoạt tình dục không điều độ làm cho dương vật mất khả năng cương cứng hoặc cương cứng không kéo dài. |
| Chính tại ngôi chùa này , Sơn Đi Nết đã được nhiều nghệ nhân nổi danh về nghệ thuật chạm , khắc tận tình chỉ ddẫn truyềnnghề. |
| Quick Charge 4.0 hoàn toàn tương thích với khả năng ddẫn truyềncủa cổng USB C , và nhanh hơn 20% cũng như tiết kiệm hơn 30% so với Quick Charge 3.0. |
| Trong môi trường sống hiện nay , từ trường chủ yếu được tạo bởi các thiết bị điện gia dụng , thiết bị điện công nghiệp hoặc đường ddẫn truyềnđiện. |
| Tiếp theo , Mésolift Marin phiên bản không xâm lấn của liệu pháp thẩm mỹ Mésotherapy giúp ddẫn truyềnhoạt chất oxygen và Pure Mésolift Marin (phức hợp gồm 34 đa dưỡng chất với 2 B vitamins , 14 khoáng chất và 18 a xít amin) vào sâu trong tế bào , tăng cường trao đổi chất và kích hoạt chức năng chống lão hóa , tăng sinh tế bào mới , trẻ hóa làn da. |
* Từ tham khảo:
- dẫn xuất
- dẫn xuất không đạm
- dấn
- dấn
- dấn
- dấn mình