| dẫn thân | đt. Mang thân, đi đến (lời mỉa) Dẫn thân vào hang hùm. |
| dẫn thân | đgt. Tự mình đi đến, thường là chỗ không có lợi chobản thân: dẫn thân đến chỗ chết o dẫn thân vào ổ phục kích của đối phương. |
| dẫn thân | đt. Mang thân đi, tự mình đi đến. |
| dẫn thân | đg. Tự mình đi đến một chỗ nên tránh. |
| Nào những : " Không có tiền thì học với hành gì ? " Nào những " con gái nhớn thế kia , mà dám một mình dẫn thân đi Hà Nội ". |
| Đại diện Ban quản lý cũng nêu rõ , nếu trong trường hợp vì quá gấp gáp , gia đình chưa xin được giấy chứng tử tại nơi cư trú , ban quản lý nhà tang lễ sẽ hướng ddẫn thânnhân của người quá cố viết đơn tay đến cơ quan công an xin xác nhận gia đình có người qua đời. |
* Từ tham khảo:
- dẫn thuỷ
- dẫn thuỷ nhập điền
- dẫn truyền
- dẫn xác
- dẫn xuất
- dẫn xuất không đạm