| huý | tt. Kiêng-cữ, tránh, không nói hoặc viết ra: Chữ huý, ẩn huý, tên huý, phạm huý. |
| huý | I. Kiêng, tránh: huý kị o huý nhật o huý tư o tư huý. II. 1. Tên do cha mẹ đặt khi mới đẻ, thường được người ta kiêng không gọi đến: huý danh. 2. Tên của vua hoặc người đứng đầu đã chết: huý hiệu. |
| huý | dt Tên riêng đã được đặt ra: Ngày xưa khi làm bài thi phải kiêng tên huý của vua chúa. |
| huý | tt. Kiêng, giấu: Tên huý. // Tên huý, tên kiêng không được gọi và không được viết. |
| huý | .- d. Tên do bố mẹ đặt cho khi mới đẻ, thường được người ta kiêng không gọi đến (cũ). |
| huý | Kiêng, giấu, tránh: Tên huý. |
* Từ tham khảo:
- huý kị
- huý nhật
- huých
- huých tường
- huỵch
- huỵch huỵch