| hung hăng | tt. X. Hung-hãn. |
| hung hăng | - Táo bạo và liều lĩnh: Thái độ hung hăng. |
| hung hăng | tt. Thô bạo đến mức cuồng loạn: thái độ hung hăng o tỏ ra hung hăng, bất chấp lẽ phải o chớ có hung hăng mà thiệt thân. |
| hung hăng | tt, trgt Ra vẻ táo bạo và liều lĩnh: Chúng càng hung hăng thì tội của chúng càng thêm nặng (HCM). |
| hung hăng | tt. Hăng-hái đến táo-bạo. |
| hung hăng | .- Táo bạo và liều lĩnh: Thái độ hung hăng. |
| hung hăng | Táo-bạo, hăm-hở: Hung-hăng chỉ chực đánh nhau. |
Rồi mợ hung hăng giật lấy cái lược , tát nó một cái : " Có thói ấy thì chừa đi nhé ! Bằng ngần này mà đã gớm ghê thế ". |
Mợ phán lại phân bua : Đấy , các ông các bà xem , nó vẫn ngỗ ngược , lăng loàn !... Mợ sừng sộ vừa chạy lại gần Trác vừa hung hăng nói : Mày tưởng tao không cai quản được mày ư ? Rồi mợ chẳng nể nang , tát Trác mấy cái liền... Ngày nọ qua ngày kia , hết chuyện ấy sang chuyện khác , mợ phán tìm đủ cách để hành hạ như thế... Đứa con nàng đẻ được ít lâu thì bị ốm. |
Có gì mà ông phải xin lỗi ? Ở tỉnh nhỏ , khi mình cung kính tôn người ta lên địa vị quan lớn , bà lớn , mà người ta cứ kéo miệt mình xuống hàng ông bà , đó là một cách chọc tức ghê gớm lắm , có thể gây ra một cuộc cãi lộn và ẩu đả nếu hai kẻ đương đầu là hai người đàn bà trẻ tuổi hung hăng. |
| Cậu thanh niên hung hăng một lúc , rồi đến phiên Lữ nói. |
| Khi mọi người sắp sửa xả thịt con kỳ đà khổng lồ , thầy giáo Bảy tháo mục kỉnh ra , mặt đăm chiêu hồi lâu , nói với những người còn ngong ngóng đứng chung quanh : Bất cứ chúng nó từ đâu tới , hung hăng đến thế nào , nếu bà con ta đều đồng tâm nhất trí thì chúng ta có thể diệt trừ được chúng cả. |
***** Kể từ hôm đó , thằng Hòa đã bớt thói hung hăng. |
* Từ tham khảo:
- hung hiểm
- hung hung
- hung thần ác sát
- hung hương
- hung khí
- hung mãn