| hung đồ | dt. X. Hung-đảng. |
| hung đồ | - Nh. Hung thủ. |
| hung đồ | dt. Kẻ hung bạo, làm điều tàn ác như cướp bóc, cưỡng hiếp, giết nguời: Bọn hung đồ đã bị bắt. |
| hung đồ | dt (H. đồ: bọn người) Bọn người hung ác: Sa cơ nên mới lầm tay hung đồ (LVT); Phần thì giận hung đồ ngang dọc (BNĐC). |
| hung đồ | dt. Nht. Hung-đảng. |
| hung đồ | .- Nh. Hung thủ. |
| hung đồ | Bọn làm điều tàn ác: Đi đường bị hung-đồ bóc-lột. |
| Trước phản ứng của ông Thịnh , nhóm hhung đồnày lập kế hoạch đánh ông Thịnh. |
* Từ tham khảo:
- hung hãn
- hung hăng
- hung hăng như nhặng vào chuồng tiêu
- hung hiểm
- hung hung
- hung thần ác sát