| đàn hồi | tt. Co-giãn, thun ngắn và dài ra: Tính đàn-hồi của dạ-dày. |
| đàn hồi | - tt. (H. đàn: co giãn; hồi: trở lại) Có tính trở lại hình dáng cũ sau khi lực kéo ngừng tác dụng: Cao-su là một chất đàn hồi. |
| đàn hồi | dt. Tính chất của vật thể chống lại sự thay đổi thể tích hoặc hình đáng dưới tác dụng của tải trọng, khi mất tác dụng đó thì thể tích và hình dáng của vật thể lại phục hồi. |
| đàn hồi | tt (H. đàn: co giãn; hồi: trở lại) Có tính trở lại hình dáng cũ sau khi lực kéo ngừng tác dụng: Cao-su là một chất đàn hồi. |
| đàn hồi | (tính). t. Tính chất của một số chất hoặc vật dài ra khi chịu tác dụng của một lực kéo, và trở lại (hoàn toàn hoặc chỉ tới mức độ nào đó) độ dài hay thể tích ban đầu khi lực ngừng tác dụng: Cao su là một chất đàn hồi; Lò xo đàn hồi. |
| Dù vậy , thiết bị này được trang bị thiết kế dây đeo dđàn hồimới với sự kết hợp của các màu sắc khác nhau , hoặc đen/ đen hoặc đen/ đỏ kèm họa tiết 3D khá thú vị. |
| Nhìn chung , Gear Fit2 Pro mang lại cảm giác đeo tay khá thoải mái nhờ sự kết hợp của trọng lượng nhẹ và dây nhựa dđàn hồi. |
| Thịt tươi , ngon phải có độ rắn chắc , đđàn hồiao , lấy ngón tay ấn vào thịt , không để lại vết lõm khi bỏ ngón tay ra và không bị dính. |
| Kỳ Xuân Đan là giải pháp chăm sóc sức khỏe cho phụ nữ bị suy giảm nội tiết tố , giúp làm đẹp da , tăng độ dđàn hồicho da , giảm nếp nhăn và mờ vết thâm nám , gia tăng khả năng sinh lý và giảm triệu chứng tiền mãn kinh. |
| Những tác hại đáng sợ của việc ngủ muộn : Việc thức đêm sẽ khiến các tuyến nội tiết dễ bị rối loạn , khiến da khô , giảm dđàn hồi, xỉn màu , thâm sạm da , nổi mụn trứng cá , tàn nhang , bọng nước và các vết nhăn lão hóa. |
| Đó là kẹo mềm Hifat , có trạng thái dai , mềm và độ dđàn hồicao. |
* Từ tham khảo:
- đàn kim
- đàn lỗi nhịp
- đàn môi
- đàn nam giao
- đàn ngọt hát hay
- đàn nguyệt