| đàn hặc | đt. Vạch ra để chỉ-trích, gạn hỏi gắt-gao: Quyền đàn-hặc của dân. |
| đàn hặc | đgt. Vạch tội quan lại, thời phong kiến. |
| đàn hặc | đgt (H. đàn: chỉ trích; hặc: hỏi tội) Vạch tội của quan lại trong thời phong kiến: Ông ngự sử đó đã dũng cảm đàn hặc một viên quan to trong triều. |
| đàn hặc | đt. Chỉ trích tội-lỗi của quan-lại: Hành-động của viên tỉnh-trưởng đã bị đô-sát, viện đàn-hặc gắt gao. |
| đàn hặc | đg. Chất vấn và vạch lỗi quan chức (cũ). |
| đàn hặc | Vạch tội: Chức ngự-sử phải giữ việc đàn-hặc các quan. |
Bấy giờ có kẻ đàn hặc ông , vào gặp Thái Tông khóc mà nói rằng : "Bệ hạ còn thơ ấu mà Thủ Độ quyền át cả vua , xã tắc rồi sẽ ra sao"? Thái Tông lập tức lệnh xe ngự đến dinh Thủ Độ , bắt cả người đàn hặc ấy đem theo và nói hết những lời người ấy nói cho Thủ Độ biết. |
926 Theo truyền thuyết Trung Quốc , trãi là loài thú không chân , có một sừng , hễ gặp người không chính trực thì húc nên dùng trãi làm biểu tượng cho quan ngự sử giữ việc đàn hặc , hay gián quan giữ việc khuyên can vua. |
Lại ra lệnh chỉ cho các ngôn quan1575 rằng : 1575 Ngôn quan : Chỉ các quan giữ trách nhiệm khuyên can vua và đàn hặc các quan. |
| Nếu thấy trẫm có chính lệnh hà khắc , thuế má nặng nề , ngược hại lương dân , thưởng công phạt tội không đúng , không theo đúng phép xưa , hay các đại thần , quan lại , tướng hiệu , quan chức trong ngoài không giữ phép , nhận hối lộ , nhiễu hại lương dân , thiên hư phi pháp , thì phải lập tức dâng sớ đàn hặc ngay. |
| Lại như các quan vào sân điện , nếu để áo , mũ , cân đai không đúng phép , đi lại ngang dọc không theo đúng lễ phép , thì ngôn quan không được coi là phận sự của mình mà đàn hặc , vì việc ở điện đình đã có Tổng quan và Chỉ huy sứ năm quân Thiết đột , Ngự tiền Thiết đột , Nội mật viện xét hoặc1576. |
| Duy Nhất tuy có tạ tội nhưng trong lòng không phục , bèn tâu rằng : "Nếu thần được trao giữ chức đàn hặc thì nhất định có thể chấn chỉnh kỷ cương của triều đình mà gạn đục khơi trong được. |
* Từ tham khảo:
- đàn hồ
- đàn hồi
- đàn hương
- đàn kim
- đàn lỗi nhịp
- đàn môi