dẫn giải | đt. Chỉ-dẫn và giảng-giải: Dẫn-giải mọi thủ-tục. |
dẫn giải | đgt. Chỉ dẫn và giải thích chỗ khó hiểu: dẫn giải các điển tích trong Truyện Kiều. |
dẫn giải | đgt. Di chuyển có giám sát người phạm pháp từ nơi này đến nơi khác khi người đó bị bắt giữ theo đúng các điều kiện và thủ tục do pháp luật quy định. |
dẫn giải | đgt (H. giải: chia gỡ, giảng nghĩa) Dùng lí lẽ, điển tích, chứng cớ mà giảng nghĩa: Dẫn giải một tác phẩm cổ điển. |
dẫn giải | bt. Dẫn điển-tích và giải nghĩa. |
dẫn giải | đg. Dùng điển tích mà giảng giải nghĩa sách cho rõ: Dẫn giải Truyện Kiều. |
dẫn giải | Dẫn điển tích ra và giải nghĩa. |
Thỉnh thoảng gặp vài đoạn lý thú , chàng lại ngắt lời , dẫn giải , cắt nghĩa cho vợ nghe. |
Vũ Đình Long vừa là chủ nhà in vừa chủ trương ra các báo Tiểu thuyết thứ bảy (1934 1942) , Phổ thông bán nguyệt san (1936 1941) , tuần báo Hữu ích (1937 1938)... và in các loại sách : Sách học , Quốc văn dẫn giải , Tập san Tao đàn , Những tác phẩm hay... Các nhà văn Vũ Bằng , Thạch Lam , Vũ Trọng Phụng , Nguyễn Công Hoan , Nam Cao , Trần Huyền Trân , Thâm Tâm... trong lúc khó khăn đều được ông ứng tiền sáng tác và khi có tác phẩm , ông lại in cho họ. |
Câu chuyện trên là một ddẫn giảixác đáng cho trách nhiệm , vai trò cũng như công đức hoằng pháp của người xuất gia. |
Ảnh : TTXVN Trịnh Xuân Thanh nhắc đến tình cảm của những người bạn cũ , luật sư , cảnh sát trại giam và cảnh sát ddẫn giảidành cho mình. |
Còn cụ Nguyễn Thái Lâm thì bị địch nó bắt về đình Thổ Tang rồi nó ddẫn giảivề trước cửa nhà cụ nó bắn để thị uy. |
Đối tượng Thắng (Linh) bị ddẫn giảivề cơ quan điều tra. |
* Từ tham khảo:
- dẫn hoả
- dẫn hoả quy nguyên
- dẫn kinh báo sứ
- dẫn kinh dược
- dẫn liệu
- dẫn lộ