| đàn dương cầm | dt x. Dương cầm. |
| Giấc mơ về căn nhà đẹp trên bãi biển , có chiếc đàn dương cầm , giá vẽ , ngoài hiên là những khóm hồng. |
| Tiếng là đôi bạn trẻ học những ngành nghề chẳng liên quan gì đến nghệ thuật , Thành lại giỏi đàn ca sáo nhị , Hằng là "cây" chơi đàn dương cầm khá. |
đàn dương cầm không hề rẻ , nhưng khi biết trong số sinh viên của mình có một cô gái sáu tuổi đã biết chơi organ , được học sơ cấp ở Nhạc viện , mười hai tuổi biết chơi dương cầm , ông đầu tư sắm một chiếc bằng tiền trích từ đề tài nghiên cứu cấp bộ của mình. |
| Ngồi bên đàn dương cầm , cô và đàn hòa làm một , say sưa , phiêu du. |
| Phụ diễn cho anh là tiếng dđàn dương cầmđã nâng hình ảnh của anh vào một không gian sang trọng , lãng mạng. |
| Dù vai trò nhạc trưởng chiếm hữu phần lớn thời gian của ông trong mỗi mùa diễn , Ashkenazy vẫn duy trì niềm đam mê dành cho cây dđàn dương cầm, tiếp tục làm giàu thêm gia tài thu âm đồ sộ của mình. |
* Từ tham khảo:
- tuyến dẫn
- tuyến giáp
- tuyến lệ
- tuyến mật
- tuyến mồ hôi
- tuyến ngoại tiết