| hục hặc | tt. Rắc-rối, tính người hay kiếm chuyện hạch-sách, gây-gổ: Coi bộ va muốn hục-hặc rồi đó // đt. Cà-khịa, cự-nự, gây nhau: Vợ chồng hục-hặc suốt ngày. |
| hục hặc | - đg. Cãi cọ vặt vì những chuyện ghen tị, tranh chấp: Hục hặc nhau về quyền lợi. |
| hục hặc | đgt. Cãi cọ, tranh chấp nhau từng việc nhỏ nhặt, lặt vặt, do có mâu thuẫn: Vợ chồng hục hặc với nhau luôn o Hai người hục hặc nhau gì đấy. |
| hục hặc | đgt Chống đối nhau vì ghen tị vì tranh chấp: Thái độ đó thường sinh ra thói "Không nói trước mặt, hục hặc sau lưng" (HCM). |
| hục hặc | tr. Hay gây. |
| hục hặc | .- đg. Cãi cọ vặt vì những chuyện ghen tị, tranh chấp: Hục hặc nhau về quyền lợi. |
| hục hặc | Nói tính người hay gây chuyện, hay hạch-sách: Bọn kỳ lý ra việc làng hay hục-hặc nhau. |
| Thân hục hặc nhìn quanh , rồi tiện tay cầm ngay lấy cái lọ đồng sấn lại phía nàng. |
| Nửa đêm nghe tiếng động ở cửa , người cho thuê ngựa đem đèn ra soi thì thấy con ngựa của mình đứng bên giậu , hục hặc tìm lối vào. |
| Khi nghe Chương nói câu ấy thì chàng hục hặc , hất hàm mắng : Việc gì đến anh đấy ? Rõ khéo ! Nếu anh biết con mụ này thế nào thì anh đã chả tưởng nó là một người đàn bà yếu đuối. |
| Nghĩa là , trước đám đông , dù chỉ là ba người , nó không được nói , không được làm việc gì để người ta nhận thấy giữa nó và vợ nó có sự hục hặc. |
| Nghĩa là , trước đám đông , dù chỉ là ba người , nó không được nói , không được làm việc gì để người ta nhận thấy giữa nó và vợ nó có sự hục hặc. |
| Hồi đó Hoà với Chi hục hặc như chó với mèo , có lần Thi cắt cớ hỏi Chi có yêu Hòa không , Chi quạu quọ "Ừ". |
* Từ tham khảo:
- huê dạng
- huê lợi
- huê tình
- huề
- huề
- huệ