| đàn địch | đgt. Chơi đàn, chơi nhạc khí nói chung: đàn địch suốt ngày. |
| đàn địch | đgt (H. đàn: cái đàn; địch: ống sáo) 1. Chơi âm nhạc: Chốn cùng tịch lấy ai vui thích, tai chẳng nghe đàn địch cả năm (TBH) 2. Chơi đàn mất thì giờ (dùng với nghĩa xấu): Chẳng học hành gì chỉ đàn địch cả ngày. |
| đàn địch | (tục) dt. Nht. Đờn-dịch. |
| đàn địch | đg. Chơi đàn nói chung: Chỉ đàn địch suốt ngày. |
| Trong khi ấy , có người con gái đẹp trên lầu cao cũng thức thâu đêm suốt sáng nhưng là để đàn địch múa hát với người yêu. |
* Từ tham khảo:
- đàn đoản
- đàn đúm
- đàn đứt dây
- đàn em
- đàn gẩy tai trâu
- đàn hặc