| hủ tục | dt. Tập-tục xưa, hết hợp-thời: Nhiều hủ-tục không nên giữ. |
| hủ tục | - d. Phong tục đã lỗi thời. Bài trừ hủ tục. |
| hủ tục | dt. Phong tục lạc hậu, lỗi thời: bài trừ các hủ tục. |
| hủ tục | dt (H. tục: thói quen) Phong tục cũ kĩ, không hợp thời: Nếp sống văn minh đòi hỏi phải bài trừ những hủ tục về cưới xin, ma chay. |
| hủ tục | dt. Phong-tục hủ-bại. |
| hủ tục | .- Phong tục cũ kỹ, không hợp thời. |
| Người ở quê muốn sống ở Hà Nội vì làm xã viên hợp tác xã nông nghiệp vất vả mà lúa thóc chả được bao nhiêu , lại thêm áp lực hủ tục làng xã phiền hà gây mệt mỏi ; trong khi đó sống ở thành thị tự do hơn , có gạo , thực phẩm giá cung cấp. |
| Tuy nhiên do những hủ tục mang nặng màu sắc mê tín nên có bà bắt chồng hay người trong gia đình họ phải làm một số mẹo để sản phụ dễ đẻ và tùy theo vùng miền sẽ có những mẹo khác nhau. |
| Theo như trong đơn , thì mụ đã bị một bọn bô lão trong làng , lôi những hủ tục ra để hành hạ mụ , chứ thật ra , mụ đã hết tang từ vài tháng trước khi có mang. |
| Trước đây , Chử là một trong những đoàn viên thanh niên của bản được đi học tập để về xây dựng quê hương , nên tiên phong xóa bỏ những hủ tục lạc hậu của bản , nhưng rồi không thể. |
| Bản quy ước của Tân Mỹ trở thành phương tiện để truyền tải , giáo dục , khuyến khích và nuôi dưỡng những giá trị văn hóa truyền thống tốt đẹp của gia đình , dòng họ , làng xã , tránh xa những thói hư tật xấu , loại bỏ những hủ tục tập quán không phù hợp , hướng tới xây dựng những quy tắc , chuẩn mực đạo đức , xã hội phù hợp với đời sống kinh tế , văn hóa , tín ngưỡng. |
| Cùa với Sa vốn không thể kết đôi , chỉ tại cái hủ tục lạc hậu buộc chân hai đứa lại mới ra thế. |
* Từ tham khảo:
- hú
- hú gió kêu mưa
- hú hí
- hú hoạ
- hú hồn
- hú hồn hú vía