| đạn bọc đường | Mưu kế hiểm, dùng vật chất hay những thứ có sức quyến rũ để mua chuộc, dụ dỗ người khác vào tròng. |
| đạn bọc đường | ng Âm mưu mua chuộc người đương chức: Trong miền mới giải phóng, một số cán bộ mất phẩm chất vì đạn bọc đường. |
| đạn bọc đường | Âm mưu của giai cấp bóc lột mua chuộc cán bộ. [thuộc đạn]. |
| Cái kiểu hạnh phúc giả tạo ấy chẳng khác gì những viên đạn bọc đường ông nhỉ? Người ngoài nhìn vào thì tưởng chỉn chu , nhu mì. |
| Nhân tình cũng giống như bông hoa anh túc hoặc một viên dđạn bọc đường. |
| Nhưng , nhân tình cũng giống như một bông hoa anh túc , hoặc một viên dđạn bọc đường. |
* Từ tham khảo:
- đạn dược
- đạn ghém
- đạn khiếp
- đạn lạc tên bay
- đạn lạc tên rơi
- đạn lõm