| đạn ghém | dt. Đạn khi nổ làm văng ra những viên bi nhỏ để sát thương mục tiêu. |
| đạn ghém | dt Đạn chứa những hạt chì nhỏ: Nhiều chiến sĩ bị thương vì đạn ghém của địch. |
| đạn ghém | d. Đàn chứa những hạt chì nhỏ. |
| Hàng nghìn súng săn , dđạn ghémđã được đồng bào dân tộc thiểu số giao nộp cho lực lượng Biên phòng Thanh Hóa. |
| Theo đó , khoảng 10 giờ ngày 17/8 , Đội cảnh sát hình sự quận Thanh Xuân phối hợp với Công an phường Phương Liệt kiểm tra nhà nghỉ Quốc Huy (đường Giải Phóng) đã phát hiện 3 đối tượng tàng trữ một số lượng lớn ma túy tổng hợp và đầu đạn chì , chất lưu huỳnh dùng để chế dđạn ghém. |
| Nghe ông Quang nói Huyền không có nhà , nam thanh niên này bỏ đi , và sau đó , trước cửa nhà ông Quang lại phát ra tiếng nổ.Tiếp nhận đơn trình báo , lực lượng chức năng đã đến hiện trường để tổ chức điều tra , khám nghiệm ; qua đó tìm thấy 1 vỏ đạn nghi là viên chì dđạn ghém. |
| Do có nghề , từ củ súng K44 , Việt phối với quy náp , rồi lắp thêm nòng bằng ống thép bắn dđạn ghém. |
| Bộ Nội vụ Ai Cập cho biết các thành viên MB đã phong tỏa giao thông , đụng độ với người dân địa phương , bắn dđạn ghém, dùng pháo hoa , gạch đá và bom xăng tấn công cảnh sát. |
| Nhiều cảnh sát đã bị thương do dđạn ghém. |
* Từ tham khảo:
- đạn lạc tên bay
- đạn lạc tên rơi
- đạn lõm
- đạn mũi tên
- đạn nổ
- đạn tận viện kiệt