| đàn bầu | - dt. Đàn được làm bằng hộp gỗ dài, có cần cắm xuyên qua một quả bầu có tác dụng cộng minh, và một sợi dây kim khí tạo âm thanh êm ả, sâu lắng và quyến rũ, là nhạc cụ độc đáo của Việt Nam. |
| đàn bầu | dt. Đàn được làm bằng hộp gỗ dài, có cần cắm xuyên qua một quả bầu có tác dụng cộng minh, và một sợi dây kim khí tạo âm thanh êm ả, sâu lắng và quyến rũ, là nhạc cụ độc đáo của Việt Nam. |
| đàn bầu | dt (cn. độc huyền) Nhạc cụ của dân tộc ta gồm một dây bằng kim loại căng trên một hòm cộng hưởng dài bằng gỗ, một đầu buộc vào một cần tre uốn cong lồng trong một vỏ quả bầu khô: Nghệ sĩ đánh đàn bầu trong một cuộc diễn tấu ở nước ngoài. |
| đàn bầu | d. Cg. Độc huyền. Nhạc cụ Việt Nam gồm một dây bằng kim loại căng trên một bàn gỗ dài, một đầu ở trong một vỏ bầu đã khô. |
Vợ chồng bác Sẩm góp chuyện bằng mấy tiếng đàn bầu , bần bật trong yên lặng. |
| Từ trong máy vẳng ra tiếng đàn bầu đang dạo bản Câu hò trên bến Hiền Lương. |
| Không chỉ thế , ông lão mù còn rất đa tài khi tự tay làm các nhạc cụ dân tộc như dđàn bầu, nhị , làm sáo và sử dụng thành thạo cả tiêu , chiêng , trống. |
| Giờ đây , khi các con đã yên bề gia thất , tuổi cũng đã xế chiều , ông quay về với nghề đan lát vui vầy tuổi già , làm bạn với chiếc đài cassette , cây dđàn bầunhớ về một thuở hàn vi với người phụ nữ ông đã từng gắn bó. |
| Tiếng đàn nguyệt , dđàn bầudẫn dắt những mê hồn đi từ xứ này sang xứ khác của mộng ảo. |
| Không hề kém cạnh hai đồng nghiệp Vũ Cát Tường và Tiên Cookie , Soobin Hoàng Sơn cũng có khả năng sáng tác , sản xuất âm nhạc , đàn piano thậm chí chơi luôn cả dđàn bầu. |
* Từ tham khảo:
- đàn chê
- đàn đã bén dây
- đàn đá
- đàn đàn lũ lũ
- đàn đáy
- đàn địch