| đâm ra | đgt. Chuyển sang trạng thái thường là không hay: Làm mãi không được đâm ra nản o Tình thế đâm ra khó xử. |
| đâm ra | đgt 1. Trở nên xấu: Cậy mình là công thần cách mạng rồi đâm ra ngang tàng (HCM) 2. Thành ra: Suy nghĩ nhiều, đâm ra không ngủ được. |
| đâm ra | đg. 1. nh. Đâm, ngh. 2. Nói dối mãi, mọi người đâm ra nghi. 2. Trở nên xấu: Nghỉ lâu quá đâm ra lười. |
| Họ ngặt nghẹo cười , nàng như muốn chữa thẹn : " ấy , bây giờ bà cụ già nên đâm ra lẩm cẩm thế đấy ! Chúng mình ngày sau biết đâu rồi lại không quá ! ". |
Trương độ này hỏng , đâm ra chơi dữ. |
Chắc anh ta có chuyện buồn bực lắm nên chán đời , đâm ra liều. |
| Hết tiền rồi lại cũng có ngày đâm ra lừa đảo. |
| Được rồi ! Chàng nói tiếp : Anh nào nhiều tiền thì đâm ra chơi bời vong mạng , vẫn sáng trong đấy , vẫn được người ta kính trọng đấy , nhưng thực ra mục nát lắm rồi. |
| Anh nào hết tiền... Hợp nói xen vào một câu cố ý lảng snag chuyện khác , nhưng Trương cứ điềm tĩnh nói tiếp : Hết tiền đâm ra lừa đảo , thụt két , tù tội bị người ta khinh. |
* Từ tham khảo:
- đâm trâu
- đâm trúng tim đen
- đầm
- đầm
- đầm
- đầm