| hồng xiêm | dt. 1. Cây ăn quả trồng ở vườn nhà, thân gỗ, cành nhánh nhiều, lá dày hình trái xoan, hoa mọc ở nách lá, màu trắng vàng, quả hình trứng hoặc tròn, màu nâu, thịt quả chín mềm ngọt, hạt đen; còn gọi là cây xa bô chê. 2. Quả của cây hồng xiêm: mua vài chục hồng. |
| hồng xiêm | dt (thực) Cây ăn quả cùng họ với vú sữa, quả hình trứng, vỏ màu nâu thẫm: Hồng xiêm phải thực chín mới ăn được. |
Chàng điêu khắc mua về rất nhiều xương bò , xâu vào sợi dây thép rồi buộc vào gốc hồng xiêm ở đầu hè. |
Vườn nhà tôi rộng lắm , có đủ các loại cây ăn trái , mùa nào quả nấy : nào xoài , nào nhãn , nào bưởi , nào na , nào mít , nào chuối , nào đu đủ , nào hồng xiêm… Cây hồng xiêm nhà tôi rất to. |
| Tôi rất thích ăn hồng xiêm. |
Còn cây ăn quả? Sâu đục thân tàn phá chết sạch cả vườhồng xiêm^m không thì Tết này hái ra tiền. |
| Một gã thanh niên đeo khẩu trang che kín mặt bất ngờ xuất hiện tại nhà ông Dương Văn Bi và hỏi mua 5 lá trầu , sau đó là 5 lá mít , 5 lá hhồng xiêm. |
| Một lát , tôi quay lại , vẫn thấy nó ở trước sân , nó lại đòi mua 5 lá hhồng xiêm. |
* Từ tham khảo:
- hổng
- hổng
- hổng hểnh
- hổng hểnh
- hỗng
- hống thuỷ ngân