| hồng trần | dt. Bụi hồng // (B) Cõi đời náo-nhiệt: Một xe trong cõi hồng-trần như bay (K). |
| hồng trần | - Từ mà những người chán đời trong xã hội phong kiến dùng để chỉ cảnh phồn hoa. |
| hồng trần | dt. Bụi hồng; dùng để chỉ cõi đời: Một xe trong cõi hồng trần như bay (Truyện Kiều). |
| hồng trần | dt (H. hồng: đỏ; trần: bụi.- Nghĩa đen: Bụi hồng, tức cuộc đời gió bụi) Cuộc đời; Cõi trần: Dặm hồng trần, biếng ngại chen (NgBKhiêm). |
| hồng trần | dt. Bụi hồng; ngb. Cõi đời: Một xe trong cõi hồng-trần như bay (Ng.Du) |
| hồng trần | .- Từ mà những người chán đời trong xã hội phong kiến dùng để chỉ cảnh phồn hoa. |
| hồng trần | Bụi hồng, nói về cõi đời: Một xe trong cõi hồng-trần như bay (K). |
Song yểm nhĩ hồng trần thế thượng , Tiểu khúc quăng bạch ốc vân biên. |
| Chỉ còn những nét anh tú , sáng trong của một thư sinh chưa vướng bụi hồng trần. |
| Việc Thuận Trị đột ngột băng hà luôn khiến cho người ta cảm thấy hoài nghi , cũng chính vì thế trong nhân gian đã lưu truyền nhiều cách giải thích khác nhau rằng : hoàng thượng chưa băng hà , trong Hiếu lăng của Đông lăng nhà Thanh chỉ có một cỗ quan tài trống , hoàng đế Thuận Trị nhìn thấu hhồng trầnnên xuất gia đi tu. |
* Từ tham khảo:
- hồng y giáo chủ
- hổng
- hổng
- hổng hểnh
- hổng hểnh
- hỗng