| hối lỗi | - Cg. Hối quá. Ăn năn đã làm điều lầm lỗi. |
| hối lỗi | đgt. Ăn năn hối hận vì điều lầm lỗi của mình: biết hối lỗi thì sẽ cải tạo được. |
| hối lỗi | đgt Tiếc là đã lầm lỗi: Ăn năn hối lỗi không kịp nữa. |
| hối lỗi | .- Cg. Hối quá. Ăn năn đã làm điều lầm lỗi. |
| Dưới quang đèn dầu bông , nhiều khi người em đã rầu lòng , tỏ lời hối lỗi vì những lúc làm phiền lòng cô Tú mà cậu coi như là mẹ , một người mẹ rất trẻ , đầy âu yếm và thừa đức tin vào mình. |
| Sau phút lấy nước ngũ vị tắm cho thi hài đá lạnh , Chiêu Hiện thấy lòng chứa chan hối lỗi vì đã phạm vào tội giết mất một thứ ngọc sống. |
| Nếu quả là không chính đáng thì sao không tự xét ngay ở mình? Song việc đã đến thì nên sai một sứ giả sang hỏi tội , đợi cho họ phục tình hối lỗi mà tạ tội thì mới phải. |
| Tặng 5 thỏi son để bạn gái tha thứ Nam chính cho hay anh hồ hởi xách túi quà với tâm trạng hhối lỗitới nhà bạn gái , bởi trước đó bị cô chặn hết liên lạc. |
| Trong khi đó , ông Út và những người đã lỡ đào trộm đất mặt công trình để làm nền nhà , mặt bằng , đều tỏ ra hhối lỗivì không biết đây là hành vi vi phạm pháp luật. |
| Theo đó , người có hành vi vi phạm pháp luật nếu thực sự ăn năn , hhối lỗibằng việc tự thú , đầu thú , thành khẩn khai báo , góp phần khắc phục hậu quả tiêu cực cho xã hội mà mình đã gây ra luôn được xem xét , giảm nhẹ đáng kể trách nhiệm pháp lý khi các cơ quan có thẩm quyền giải quyết vụ việc. |
* Từ tham khảo:
- hối phiếu
- hối phiếu chứng từ
- hối phiếu để trống
- hối phiếu giữa ngân hàng
- hối phiếu hảo hạng
- hối phiếu khống