| hối phiếu | dt. Phiếu ra lệnh trả tiền cho một người nào hay đóng cho một hãng sở nào. |
| hối phiếu | dt. Một tờ lệnh trả tiền vô điều kiện của một người gọi là người kí phát gửi cho một gửi khác gọi là người bị kí phát để yêu cầu người này phải trả ngay hay trong một thời hạn xác định số tiền ghi trên đó cho một người xác định gọi là người hưởng. |
| hối phiếu | dt (H. hối: gửi tiền cho nhau; phiếu: giấy làm chứng) Giấy nhà ngân hàng giao cho người gửi tiền để có thể lĩnh tiền ở nơi khác theo giá hối đoái: Khi gửi tiền, được nhận ngay hối phiếu. |
| hối phiếu | dt. Thương-phiếu mà một người gởi cho một người thứ hai nói phải trả một số tiền nhứt-định nào đó cho một người thứ ba có ghi rõ ở trên thương-phiếu ấy. |
| Đối với dịch vụ thanh toán và chuyển tiền bao gồm , thẻ tín dụng , thẻ thanh toán và thẻ nợ , hhối phiếungân hàng , Brunei , Campuchia chưa cam kết , Lào không hạn chế. |
| Sử dụng hhối phiếugiả mạo , séc giả mạo để rút tiền tại ngân hàng. |
| Tự giới thiệu có nguồn quỹ 130 tỉ USD bằng hhối phiếutừ chính phủ Mỹ muốn đầu tư vào các dự án tại Việt Nam , ông Đỗ Hữu Lê Hùng , Việt kiều Úc , đã lừa đảo các nạn nhân hàng tỉ đồng. |
| Sau đó qua giới thiệu của các nạn nhân ngụ TP.Cần Thơ và tỉnh Đồng Nai , ông Hùng cho biết có một nguồn quỹ 130 tỉ USD bằng hhối phiếutừ chính phủ Mỹ muốn đầu tư vào các dự án tại Việt Nam. |
| Để các nạn nhân tin tưởng , sau khi nhận tiền , ông Hùng đã đưa ông Rafael Vazquez Flores (người Mexico , quốc tịch Mỹ) sang để giới thiệu là người đại diện cho nguồn quỹ hhối phiếutrên. |
| Sau khi sang Việt Nam , Rafael Vazquez Flores cũng đi thẩm định các dự án mà các nạn nhân muốn đầu tư và đã hứa hẹn sẽ đồng ý cho vay hàng tỉ USD từ nguồn hhối phiếumà Rafael Vazquez Flores đang quản lý. |
* Từ tham khảo:
- hối phiếu để trống
- hối phiếu giữa ngân hàng
- hối phiếu hảo hạng
- hối phiếu khống
- hối phiếu kì hạn
- hối phiếu ngân hàng