| hối lộ | đt. Lo-lót, đút-nhét, dâng của cách kín-đáo cho kẻ có quyền để nhờ cậy che-chở hoặc ban ân-huệ: Hối-lộ cho quan; Quan ăn hối-lộ. |
| hối lộ | - Đút lót kẻ có thế lực để cầu cạnh việc gì : Cường hào hối lộ quan lại. |
| hối lộ | đgt. Lén lút đưa tiền của để nhờ kẻ có quyền làm điều trái với pháp luật nhưng có lợi cho mình: Bọn hương lí hối lộ quan lại o chống tham ô, hối lộ. |
| hối lộ | đgt (H. hối: đút lót; lộ: đút lót) Đút lót kẻ có quyền thế để cầu cạnh: Mấy kẻ quan tham cùng lại nhũng ăn tiền hối lộ khoét dân chúng (Tú-mỡ). |
| hối lộ | đt. Đút lót tiền-bạc cho công-chức: Trong một nước mà tiền bạc là cái nghĩa chính của sự sống thì sự hối-lộ là cái phương cách êm-thắm nhất để cho người ta làm việc bất công và phi-pháp. // Vật hối-lộ. Nạn hối-lộ. |
| hối lộ | .- Đút lót kẻ có thế lực để cầu cạnh việc gì: Cường hào hối lộ quan lại. |
| hối lộ | Đút lót: Quan tham hay ăn của hối-lộ. |
| hối lộ như thế mới thật là cừ. |
| Loan lại giở thói ăn hối lộ để chỉ định người khác ra trận thay " (quyển 6 , 35b). |
| Nó đang làm cái công việc mà bây giờ con người vẫn làm là : hối lộ. |
| Chú mèo nhận hối lộ sẽ bỏ qua cho đám cưới chuột đi qua , tiền mãi lộ đã nhét vào túi rồi thì có gì mà chẳng nhắm mắt làm ngơ... Có anh chàng đắt xe đạp chuyên bán rong các đồ lặt vặt : xích chó , khoá xe , dây dù , bơm ga bật lửa và các loại bẫy chuột thường đi qua cửa nhà tôi Chính anh ta đã gạ bán cho tôi cái bẫy chuột quảng cáo là bẫy đó thuộc diện ISO mấy nghìn , mấy nghìn đó , đã được quốc tế công nhận. |
| Chú ngại ngần như người ta mới đi hối lộ lần đầu : Cô mua chiếc xe cho con nó , còn lại mướn thợ sửa cái kiốt , chắc không dư bao nhiêu đâu. |
Ðòi hối lộ hả? Ai thèm đòi hối lộ ! Ðiều kiện này dễ lắm. |
* Từ tham khảo:
- hối ngộ
- hối phiếu
- hối phiếu chứng từ
- hối phiếu để trống
- hối phiếu giữa ngân hàng
- hối phiếu hảo hạng