| hối hả | trt. Vội-vã, lật-đật: Hối-hả xách áo ra đi. |
| hối hả | - Vội vã: Hối hả đi mua vé tàu. |
| hối hả | tt. Vội vã, tất bật: hối hả ra đi o ăn hối hả rồi chạy đi ngay. |
| hối hả | đgt, trgt Vội vã: Tướng sĩ hối hả vào các làng (NgHTưởng). |
| hối hả | tt. Gấp gấp: Làm việc hối-hả; đi hối-hả cho mau tới chỗ. |
| hối hả | .- Vội vã: Hối hả đi mua vé tàu. |
Nếu anh giúp được cho như thế thế còn gì bằng ! Văn phóng vội lên xe , hối hả đạp thật lẹ. |
| Đêm lại trăn trở , trẻ con khóc thét giữa những hồi mõ báo động hối hả. |
| Lệ thường sau những tiếng hối hả ấy , nó rụi lửa , gon miệng nồi , úp vung lại và tiếng lách cách của bát đũa đặt ở mâm. |
| Tiếng trống thúc ngũ liên , tiếng loa hối hả suốt ngày đêm gọi người lớn đi hộ đê quai , giục trẻ con người già , trâu bò , lợn gà chạy vào đê chính. |
| Ai cũng vội vàng , hối hả , chạy lên chạy xuống , hò hét con cái , tưởng là phải mổ trâu , mổ bò , hoá ra bữa cơm nhà nào cũng chỉ có nồi bánh đúc bằng bột ngô xay (bây giờ phải làm theo quy củ giờ giấc của hợp tác rồi không ai còn thì giờ để giã ngô ngâm) với khoai lang cạo vỏ , xắt từng khúc như miếng dồi , khi chín đánh tơi lẫn với bột. |
| hối hả ăn xong bữa chính , bữa duy nhất trong ngày ấy , người lao động chính và phụ trong gia đình lại tất tưởi ra đi. |
* Từ tham khảo:
- hối hôn
- hối lộ
- hối lỗi
- hối ngộ
- hối phiếu
- hối phiếu chứng từ