Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dâm hành
đt. Làm việc tà-dâm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
dâm hành
bt. Làm điều tà-dâm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
bệnh căn
-
bệnh chân voi
-
bệnh chủ
-
bệnh chứng
-
bệnh cơ
-
bệnh cửu tử nhất sinh
* Tham khảo ngữ cảnh
(SN 1990 , quê Quảng Nam) là gái bán d
dâm hành
nghề ở khu vực công viên Phú Lâm thuộc quận 6 , TP.HCM.
Khi khách đến quá đông thì hai vợ chồng bị cáo phải dùng cả phòng ngủ của mình để khách mua d
dâm hành
lạc.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dâm-hành
* Từ tham khảo:
- bệnh căn
- bệnh chân voi
- bệnh chủ
- bệnh chứng
- bệnh cơ
- bệnh cửu tử nhất sinh