| hỗn hào | tt. Lộn-xộn, không ngăn-nắp // (thth) Xấc-láo, vô-lễ với bề trên: Con-nít mà hỗn-hào thì dễ ghét. |
| hỗn hào | - Láo xược: Đứa trẻ hỗn hào. |
| hỗn hào | tt. Vô lễ, hỗn xược, không giữ được khuôn phép: con nhà hỗn hào o ăn nói hỗn hào o Cháu không được hỗn hào với người trên. |
| hỗn hào | tt. Lẫn lộn, không có trật tự hoặc ranh giới rõ ràng: Vàng thau hỗn hào. |
| hỗn hào | tt (H. hào: tạp nhạp) Láo xược đối với người trên: Người trên ở chẳng chính ngôi, khiến cho kẻ dưới chúng tôi hỗn hào (cd). |
| hỗn hào | tt. Vô phép: Con cái gì mà hỗn-hào quá. |
| hỗn hào | .- Láo xược: Đứa trẻ hỗn hào. |
| hỗn hào | Láo xấc: Không nên hỗn-hào với bậc phụ-huynh. |
Bề trên ở chẳng chính ngôi Để cho bề dưới chúng tôi hỗn hào. |
BK Làm trên ở chẳng chính ngôi Khiến cho kẻ dưới chúng tôi hỗn hào. |
Làm trên ở chẳng chính ngôi Khiến cho kẻ dưới chúng tôi hỗn hào. |
| Ðứa nào hỗn hào , lười biếng , má nó biểu : "Lại coi thằng Hết kìa ! Ba mươi mấy tuổi đầu rồi , ngày đi làm thuê , làm mướn , không có chuyện gì nó chê , chiều về lụi hụi chui vô bếp nấu cơm , giặt giũ cho cha già , hiếu thảo thấy mà thương". |
| Nó nói với thầy nó như vậy là hỗn hào lắm. |
| Xém chút nữa , cán chổi chà mẹ quật hỗn hào tôi tứa máu. |
* Từ tham khảo:
- hỗn hợp
- hỗn hợp khuyến mại
- hỗn hợp nổ
- hỗn
- hỗn láo
- hỗn