| đậm đặc | tt. Thật đậm, gần đặc lại: Pha đậm đặc; cà-phê đậm đặc. |
| đậm đặc | tt. Có nồng độ đậm và ở mức độ cao: Dung dịch đậm đặc. |
| đậm đặc | tt (hoá) Có nồng độ cao: Dung dịch đậm đặc. |
| đậm đặc | bt. Rất đậm, làm cho đậm: Dung-dịch đậm đặc. // Sự làm đậm-đặc. |
| đậm đặc | (hoá). t. Có nồng độ cao. |
| Xung quanh nàng bóng tối đậm đặc hơn. |
| Thứ nước cốt kia đã thành đậm đặc vì độ dày ken của tất cả mọi thứ , trở nên ngột ngạt mồ hôi người. |
| Đó là đêm muộn lắm , sương tràn xuống đậm đặc không gian , gió vù vù ngoài vườn. |
| Thứ hương cay hăng đậm đặc tỏa ra từ lá và hoa , hiếm có người ghiền được. |
| Mỗi thức ấy vốn để bổ trợ cho cá thêm ngon , mà cá lại đã sẻ chia thêm cái dđậm đặccủa mình cho đồng bọn. |
| Cô sở hữu gương mặt phù hợp với vô số kiểu trang điểm , từ tự nhiên , nhuần nhị đến dđậm đặc, trau chuốt , từ dịu dàng đến sắc lạnh. |
* Từ tham khảo:
- đần
- đần
- đần đẫn
- đần độn
- đần đù
- đẫn