| đảm bảo | đt. C/g. Bảo-đảm, đứng chịu trách-nhiệm; bảo-lãnh cho người; cam-đoan bồi-thường: Đảm-bảo sẽ thành-công; Đảm-bảo anh em vay nợ. |
| đảm bảo | - đg. (và d.). Như bảo đảm. |
| đảm bảo | Nh. Bảo đảm. |
| đảm bảo | đgt (H. đảm: gánh vác; bảo: giữ gìn) 1. Nhận trách nhiệm về một việc làm để đi đến kết quả chắc chắn: Đảm bảo sự thành công của cuộc thực nghiệm 2. Hứa giữ gìn chắc chắn: Nhà nước đảm bảo quyền tự do dân chủ cho công dân (HCM). dt Sự đảm bảo: Một câu truyền ngôn không có đảm bảo chắc chắn (ĐgThMai). |
| đảm bảo | bt. Bão-lãnh, chịu trách-nhiệm. // Thơ bảo-đảm. |
| đảm bảo | đg. Hứa là có thể làm được, giữ được chắc chắn. |
| đảm bảo | Gửi tài-sản gì để làm tin; đứng bảo-lĩnh cho người nào: Gửi văn-tự nhà làm đảm-bảo. Đứng đảm-bảo cho người vay nợ. |
| Đã đến ba bốn chục người như anh khuyên em đều chịu không thể ”kham“ nổi ”Tớ đảm bảo sẽ đem đến cho cậu một đám khá xinh , hợp với cậu“. |
| Không ai có thể đảm bảo rằng mình sống như thế là hoàn toàn có thể yên tâm về ngày mai. |
| Mình nhìn lại các bạn trong A đường như lý lịch của ai cũng có thể đảm bảo cho bản thân họ được đứng trong hàng ngũ của Đảng. |
| Asenla và Temsu đứng chờ cùng tôi để đảm bảo rằng Antoreep có thể tin được. |
| Tôi nghe bạn bè kể thì tết Diwali ở Mumbai năm nay không vui như mọi năm , bởi Colaba chợ pháo nhộn nhịp nhất Mumbai phải dẹp tiệm để đảm bảo an toàn cho chuyến thăm của Barack Obama. |
| Những bé gái hội đủ ba mươi hai điểm cát tường (cổ trắng ngần , thân như cây bồ đề , chân như đùi hươu , lông mi dài và cứng , mắt và tóc đen nhánh , ngực như sư tử , răng đều tăm tắp…) sẽ phải trải qua những bài kiểm tra nghiêm khắc hơn nữa để đảm bảo rằng bé gái đó sở hữu những đức tính của thần Durga , bao gồm sự thanh thản và dũng cảm. |
* Từ tham khảo:
- đảm đại tâm tiểu
- đảm đang
- đảm đương
- đảm nang
- đảm nhận
- đảm nhiệm