| đảm | đt. Gánh-vác, nhận chịu, giỏi xoay-xở, cáng-đáng cả: Có người vợ thật đảm; Bảo-đảm. |
| đảm | dt. C/g. Đởm, cái mật X. Mật // tt. (B) Gan-dạ, bạo-dạn, không sợ: Can-đảm, đại-đảm, khiếp-đảm. |
| đảm | - tt. Nói người phụ nữ tháo vát, chăm lo đầy đủ và có kết quả tốt mọi công việc trong gia đình: Nhờ có người vợ đảm, nên ông ta yên tâm đi công tác xa. |
| đảm | I. đgt. Nhận lấy và làm (công việc khó khăn): đảm việc khó o đảm bảo o đảm đang o đảm đương o đảm nhận o đảm nhiệm. II. tt.Giỏi gánh vác việc gia đình: người vợ đảm. |
| đảm | Mật; cũng chỉ tính khí mạnh bạo: đảm khí o đảm lược o can đảm o khiếp đảm o nát đảm kinh hồn o táng đảm o thất đảm. |
| đảm | tt Nói người phụ nữ tháo vát, chăm lo đầy đủ và có kết quả tốt mọi công việc trong gia đình: Nhờ có người vợ đảm, nên ông ta yên tâm đi công tác xa. |
| đảm | đt. Gánh, chịu lấy trách nhiệm: Công việc đều do anh ấy đảm lấy cả. tt. Giỏi-giang, cáng-đáng giỏi: Đàn bà xưa đảm lắm. |
| đảm | dt. Mật; ngb. Can-đảm. |
| đảm | t. Cg. Đảm đang. Nói người đàn bà gánh vác giỏi công việc trong gia đình: Vợ đảm. |
| đảm | Gánh. Dùng sang tiếng ta chỉ nghĩa người đàn bà giỏi cáng-đáng công việc: Người đàn-bà này đảm lắm. |
| đảm | Nghĩa đen: mật. Nghĩa bóng: bạo-dạn: Người có đảm. Văn-liệu: Nát đảm, kinh hồn (T-ng). |
Nhưng nàng không có can dđảm: một là vì lòng tự ái , hai là nàng e khi đã hiểu rõ cả , mẹ nàng lại thành buồn bã. |
| Chàng chưa có đủ can đảm đợi rình hàng ngày để được trông thấy mặt Thu , chàng cho rằng nếu tiện yêu thì yêu và thôi cũng nghĩ đến việc ấy nữa , phó mặc cho sự tình cờ. |
| Nhưng chàng vào chỉ vì chàng không có can đảm quay lại để qua cửa sổ một lần nữa. |
Trương tự hỏi : Mình đi đâu bây giờ ? Chàng muốn về nhà vì chàng không sao đủ can đảm để về nhà lúc này nhà , đối với chàng hình như là chỉ nắm để đợi cái chết đến. |
| Không , tự nhiên vô cớ chàng không thể nào có can đảm ấy được. |
| Nàng tức chỉ vì được một lúc có đủ can đảm đến lại lúc không tiện vào nhà Trương. |
* Từ tham khảo:
- đảm du
- đảm đại tâm tiểu
- đảm đang
- đảm đương
- đảm nang
- đảm nhận