| đại tu | đgt. Sửa chữa lớn, một cách căn bản các loại máy móc, tàu xe: đại tu ô tô o Xe lửa mới được đại tu. |
| đại tu | đgt (H. đại: lớn; tu: sửa chữa) Sửa chữa tất cả các bộ phận: Đưa xe ô tô đi đại tu. |
| đại tu | đg. Sửa chữa triệt để máy móc: Đại tu đầu máy xe lửa. |
Chính uỷ Đỗ Mạnh gọi anh lên chơi , cho bao thuốc và bảo : " Có việc làm chỉ giới hạn cho một dự luận , của một dư luận nhưng trước mắt thế là tốt , cố gắng mà phấn đấu " Ngày thứ sáu kể từ hôm Hương rời khỏi vùng biển này , anh thợ chữa máy của tiểu ban thông tin đi " đại tu " những máy móc ở Quân khu về mới nói cho Sài biết chuyện cô sinh viên Bách khoa đau khổ không gặp được người yêu ( " Tớ xem thái độ tớ biết " ). |
| Năm 1983 ông chuyển ngành về Nhà máy Dđại tutàu sông số 1. |
| QL5 đã được dđại tu, mở rộng nâng cấp từ năm 1998. |
| Hiện , phần lớn các công trình đã xuống cấp nặng nề và đều đã quá thời hạn dđại tu. |
| Mới đây , diễn viên Cô gái xấu xí dđại tu3 vòng và đăng quang ngôi vị cao nhất cuộc thi hoa hậu đang gây nhiều tranh cãi. |
| Khẳng định việc VAECO được phê chuẩn chứng chỉ bảo dưỡng EASA 145 là một chứng chỉ quan trọng trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ bảo dưỡng , sửa chữa và dđại tumáy bay , Thứ trưởng Bộ GTVT Lê Đình Thọ cũng nhấn mạnh : Đây là bước quan trọng , đánh dấu năng lực của đội ngũ kỹ sư , thợ máy người Việt Nam , cũng như bước phát triển hội nhập hoàn toàn với thế giới trong lĩnh vực bảo dưỡng , sửa chữa tàu bay. |
* Từ tham khảo:
- đại tuyết
- đại từ
- đại từ chỉ định
- đại từ đại bi
- đại từ nghi vấn
- đại từ nhân xưng