| đại từ | dt. Từ loại không định danh sự vật, đối tượng mà chỉ định chúng trong một ngữ cảnh nhất định (như tôi, nó, này, ấy, già, nào...). |
| đại từ | dt (H. đại: thay thế; từ: lời) Loại từ dùng để thay một danh từ hoặc một mệnh đề: Tôi, anh, nó, cái ấy, ai... đều là những đại từ. |
| đại từ | d. Một loại từ dùng để thay một danh từ, hoặc một mệnh đề, như tôi, nó, cái này, ai... |
| 1284 "Dư" là đại từ ngôi thứ nhất , nghĩa làm "ta" , dùng cho mọi người , còn "trẫm" là tiếng tự xưng , chỉ riêng vua được dùng. |
| Mùa xuân , tháng giêng , viên phụ đạo ở đại từ , Thái Nguyên là Nguyễn Nhuế khởi binh , hoại động ở vùng núi tam Đảo , bị Trương Phụ nhà Minh bắt. |
| Gió không chỉ đem hương hoa đại từ dưới cổng bay lên , gió còn đem theo hương lúa tám thơm vừa chín trên đồng , cả hương hoa đỗ , hoa bí ngoài bãi sông. |
| Thứ bảy , xây dựng được hệ thống dữ liệu thông tin đất đai thống nhất , đồng bộ trên cơ sở công nghệ tin học điện tử hiện dđại từTrung ương đến địa phương và đầu tư đồng bộ để có được hệ thống hồ sơ địa chính cơ sở (hồ sơ gốc) có độ tin cậy cao ở tất cả các địa phương. |
| Ông thấy rằng , khi trò chuyện hoặc tranh luận , họ thường có xu hướng sử dụng dđại từsố nhiều như chúng tôi , chúng ta hơn là những đại từ số ít như tôi hay của tôi. |
| Về điểm này , nhà nghiên cứu Benjamin Seider khuyên , khi vợ chồng tranh luận về bất kỳ vấn đề gì , nên ý thức sử dụng dđại từnhân xưng số nhiều như chúng ta nhiều hơn. |
* Từ tham khảo:
- đại từ đại bi
- đại từ nghi vấn
- đại từ nhân xưng
- đại tự
- đại tướng
- đại uý