| đại trượng phu | dt. Người đàn-ông có tư-cách đứng-đắn và chí-khí cao. |
| đại trượng phu | Nh. Trượng phu. |
| đại trượng phu | dt (H. đại: lớn; trượng: người có tuổi; phu: người đàn ông) Người đàn ông có dũng khí và đạo đức cao: Mấy trăm năm trước vẫn đại trượng phu chống Hán, bình Ngô, anh hùng như thế (PhBChâu). |
| đại trượng phu | dt. Người có chí khí lớn: Theo Mạnh-Tử, kẻ không vì giàu sang mà say mê, không vì đói thấp mà đổi chí, không vì uy thế mà hạ mình, đó mới là đại-trượng-phu. |
| Bọn đại trượng phu há chẳng nên nuôi lấy cái khí phách cương trực chính đại ấy ử Giáp Thìn , (44) , (Hán Kiến Vũ năm thứ 20). |
| Trương Phi tòng quân thuần túy vì tinh thần "nhiệt huyết hào tình" , cho rằng dđại trượng phuthì nên ra giúp nước. |
| Yêu đàn ông thuộc đấng nam nhi dđại trượng phuvà đáp ứng những ham muốn tình dục của nàng. |
| Cũng trong phát biểu , ông Trump khen ngợi ông Tập Cận Bình là dđại trượng phuvà nói thêm : Ông ấy là lãnh đạo Trung Hoa quyền lực nhất trong 100 năm. |
| Ngoài ra , những tình huống gây cười trong phim giữa nhân vật "cô nàng" Võ Tòng với các tuyến nhân vật của phim thực sự xóa nhòa danh giới giới tính , khiến khán giả trong phút chốc quên hẳn một nhân vật Võ Tòng dđại trượng phu, "râu hùm hàm én" lừng lẫy quen thuộc trước đây. |
* Từ tham khảo:
- đại tuần hoàn
- đại tuyết
- đại từ
- đại từ chỉ định
- đại từ đại bi
- đại từ nghi vấn