| hỗ tương | trt. Lẫn nhau. |
| hỗ tương | - Có tác dụng qua lại lẫn nhau: Sự vật có ảnh hưởng hỗ tương. |
| hỗ tương | Nh. Tương hỗ. |
| hỗ tương | tt (hỗ: lẫn nhau; tương: cùng) Cùng nhau trao đổi qua lại: Tác dụng hỗ tương giữa hai ngành. |
| hỗ tương | bt. Lẫn nhau, sự lẫn nhau. |
| hỗ tương | .- Có tác dụng qua lại lẫn nhau: Sự vật có ảnh hưởng hỗ tương. |
| Việt Nam , thị trường thu hút các quĩ hhỗ tươngnước ngoài. |
| (ĐSTB) Các quĩ hhỗ tương(tái đầu tư vào cổ phiếu) quốc tế trụ sở tại Ấn Độ (chiếm khoảng 0 ,5 1% thị trường vốn của các quĩ đầu tư trên thế giới) săn tìm cơ hội làm ăn tại các thị trường đang nổi để làm sao cho... |
| Đó là sự hhỗ tươngvà tự khắc chuyển hóa theo quá trình luyện tập. |
| Tháng 10 năm 2013 , Hoa Kỳ và Nhật Bản đã ký kết một phiên bản mới của Hiệp định Phòng thủ Hhỗ tươngcó từ sau Đệ nhị Thế chiến. |
* Từ tham khảo:
- hố
- hố chậu
- hố tiêu
- hố tiểu
- hố xí
- hộl