| đại mục | dt. Chứng chảy máu (xuất huyết) ở các lỗ miệng, mũi hoặc cả mắt, tai, hậu môn, cửa mình, dương vật, theo đông y. |
| Phật thương tình , ứng thuận , sai thầy Kha Na cắt tóc ông và đặt tên là đại mục Khiên Liên và cho vào tu ở chùa Lã Bí trong rừng Quít Sơn. |
* Từ tham khảo:
- đại phàm
- đại pháo
- đại phát lôi đình
- đại phận
- đại phong tử
- đại phu