| đại phàm | trt. Thường-thường, thông-thường, tiếng mở đầu câu nói để dẫn thông-lệ, thói quen, việc phải làm: Đại-phàm, đứng trước người lớn tuổi hơn, phải dỡ nón cầm tay. |
| đại phàm | pht. Nhìn chung theo lệ thường: Đại phàm nắng lắm thì dễ mưa nhiều. |
| đại phàm | trgt (H. đại: lớn; phàm: hễ) Đã là; Hễ là: Đại phàm là người Việt nam, ai lại không tự hào với lịch sử của nước mình. |
| đại phàm | Nht. Đại-để. |
| đại phàm | ph. Nói chung, nhìn chung. |
| đại phàm | Cũng nghĩa như đại-để. |
| đại phàm việc giữ nước chống giặc tự có đạo lý của nó , đúng đạo lý thì được nhiều người giúp mà nước hưng , mất đạo lý thì ít người giúp mà nước mất , không phải vì những thứ ấy. |
* Từ tham khảo:
- đại phát lôi đình
- đại phận
- đại phong tử
- đại phu
- đại phú
- đại phú do thiên, tiểu phú do cần