| dải lưng | dt Thắt lưng của phụ nữ trước kia: Hỡi cô thắt dải lưng xanh, ngày ngày thấp thoáng trong mành trông ai (cd). |
| Xong việc , chị gập bức văn tự , giắt vào dải lưng. |
| Nhưng người ta bắt viết văn tự và bắt đèo thêm... Chị không nỡ nói hết câu , ngập ngừng , chị cởi dải lưng , lấy mảnh giấy tây trao cho chồng : Tôi đã nhờ ông giáo bên ấy viết hộ văn tự rồi đây. |
| Buồn rầu , chị kéo chéo yếm cài trong dải lưng , vạch bầu vú nổi gân xanh lè , và bóp mạnh cổ vú , vắt những sữa chua xuống đất. |
Thưa đã ! Vừa nói , chị vừa giở chuỗi tiền chinh giắt ở dải lưng và tám hào con , tiền bán khoai mà chị vẫn khư khư buộc đầu dải yếm. |
* Từ tham khảo:
- binh lương
- binh mã
- binh nghiệp
- binh ngũ
- binh ngữ
- binh nhất